Nong Lam University – HCMC 028 3897 4560 hotro.nguoihoc@hcmuaf.edu.vn VNEN
Nong Lam University – Ho Chi Minh City
Office of Student Support
Phòng Hỗ Trợ Người Học

This article is available in Vietnamese only.

Ds sinh viên qua vòng sơ tuyển hb trường thành

11 Oct 2010 · 4,469 views

Các sinh viên có tên sau có mặt tại nhà Phượng Vỹ lúc 8g30 ngày 12/10/2010 (thứ Ba) để tiếp tục tham dự vòng Xét tuyển cuối cùng tại công ty Trường Thành.

xem danh sách đính kèm data/danh sach toi Truong Thanh.xls

TẬP ĐOÀN KỸ NGHỆ GỖ TRƯỜNG THÀNH      
KHỐI  HC-NS      
             
DANH SÁCH SINH VIÊN TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM 
HỌC BỔNG TRƯỜNG THÀNH
TT Họ và Tên Năm sinh Ngành Khóa học ĐTB Ghi chú
(năm học)
1 Bùi Thị Ngọc Uyên 1989 Bảo quản chế biến NSTP 2007-2011 7.79 4
2 Lê Thị Minh Nguyệt 1989 Bảo quản chế biến NSTP và DD Người 2007-2011 8.33 4
3 Nguyễn Thị Thúy Liễu 1989 Bảo quản chế biến NSTP và vi sinh TP 2007-2011 8.27 4
4 Trương Thị Lý Tâm 1989 Chế Biến Lâm Sản 2007-2011 8.03 4
5 Trương Thị Sen 1990 Chế Biến Lâm Sản 2008-2012 7.62 3
6 Hứa Thị Mỹ Tiên 1990 Chế biến Thủy Sản 2008-2012 8.26 3
7 Đỗ Duy Khanh 1990 Chế biến Thủy Sản 2008-2012 8.21 3
8 Võ Văn Nhân 1989 Chế biến Thủy Sản 2007-2011 7.97 4
9 Nguyễn Thị Kim Sương 1990 CNSX giấy và bột giấy 2008-2013 8.01 3
10 Phan Thị Thanh Tuyền 1988 CNSX giấy và bột giấy 2006-2011 8.00 5
11 Trần Xuân Lộc 1989 CNSX giấy và bột giấy 2007-2012 7.97 4
12 Trần Văn Tốt 1988 Cơ điện tử 2007-2011 7.69 4
13 Nguyễn Ngọc Hạnh 1990 Cơ điện tử 2008-2012 7.56 3
14 Huỳnh Thanh Thượng 1990 Cơ điện tử 2008-2012 7.55 3
15 Nguyễn Văn Quý 1990 Cơ điện tử 2008-2012 6.99 3
16 Trần Văn Thái 1989 Cơ khí Nông Lâm 2007-2011 7.19 4
17 Phạm Thị Mỹ Phương 1990 Cơ khí Nông Lâm 2008-2012 7.00 3
18 Dương Phú Sĩ 1989 Công nghệ sinh học 2007-2011 8.04 4
19 Nguyễn Thị Loan 1988 Kỹ thuật môi trường 2007-2011 8.32 4
20 Nguyễn Thị Kiều Nương 1990 Ngư Y 2008-2012 7.95 3
21 Nguyễn Minh Tân 1990 Nông lâm kết hợp 2008-2012 7.65 3
22 Vũ Hồng Tuyên 1990 Nông lâm kết hợp 2008-2012 7.49 3
23 Huỳnh Duy Thảo 1989 Nuôi trồng Thủy sản 2007-2011 8.07 4
24 Võ Hồng Nguyên 1989 Nuôi trồng Thủy sản 2008-2012 7.72 3
25 Nguyễn Phan Nhã Khuê 1988 Sư phạm Kỹ thuật  NN 2007-2011 8.48 4
26 Nguyễn Thị Thúy An 1988 Sư phạm Kỹ thuật NCN 2007-2011 8.79 4
27 Nguyễn Trần Kim Kiều 1988 Sư phạm Kỹ thuật NCN 2007-2011 8.61 4
28 Diệp Thị Như Phụng 1989 Sư phạm Kỹ thuật NCN 2007-2011 8.25 4
29 Châu Thị Lệ Quân 1989 Sư phạm Kỷ thuật NCN 2007-2011 7.96 4
30 Nguyễn Thị Giàu 1989 Sư phạm Kỹ thuật NN 2007-2011 8.52  
31 Trần Thị Ngân 1988 Sư phạm Kỹ thuật NN 2007-2011 8.05 4
32 Phạm Thị Cần 1989 Sư phạm Kỹ thuật NN  2007-2011 7.48 4
33 Đỗ Văn Trí 1989 Công nghệ hóa học 2008-2012 7.87 3
34 Lê Lợi 1988 Công nghệ KT Ô tô 2008-2012 7.74 3
35 Bùi Thị Kiều 1990 Chăn nuôi thú y 2008-2013 7.98 3
             
             
Share:

Scan to open this article

Download QR code

More in this section

Recent questions

Links

Visitor statistics

  • Online now7
  • Visits today1,796
  • Total visits3,086,321